New translations en-US.yaml (Vietnamese)

This commit is contained in:
Rijk van Zanten
2020-12-29 16:55:37 -05:00
parent 6cfe7668c4
commit de20bc200f

View File

@@ -174,9 +174,10 @@ revision_delta_deleted: Đã xóa
leave_comment: Để lại bình luận...
this_collection: Danh mục này
related_collection: Danh mục liên quan
related_collections: Những Danh mục liên quan
format: Định dạng
submit: Gửi đi
add_field_related: Thêm Trường vào Bộ Sưu Tập Liên Quan
add_field_related: Thêm Trường vào Danh Mục Liên Quan
interface: Giao diện
today: Hôm nay
yesterday: Hôm qua
@@ -223,17 +224,41 @@ replace_from_library: Hoán đổi với Tập Tin từ Thư Viện
replace_from_url: Hoán đổi với Tập Tin từ một Đường Dẫn
no_file_selected: Chưa Có Tập Tin Nào Được Chọn
download_file: Tải Xuống Tập Tin
collection_key: Khóa Của Bộ Sưu Tập
collection_key: Khóa Của Danh Mục
name: Tên
primary_key_field: Khóa Chính
type: Kiểu
creating_new_collection: Tạo Danh Mục Mới
created_by: Tạo bởi
created_on: Tạo lúc
creating_collection_info: Đặt tên cho danh mục và thiết lập trường "khóa" duy nhất của nó...
creating_collection_system: Bật và đổi tên bất kỳ trường tùy chọn nào trong số này.
auto_increment_integer: Số nguyên tự-động-tăng-dần
generated_uuid: Chuỗi ngẫu nhiên đã tạo
manual_string: Chuỗi nhập thủ công
save_and_create_new: Lưu và Tạo Mới
save_and_stay: Lưu và ở nguyên vị trí
save_as_copy: Lưu dạng bản sao
add_existing: Thêm Dữ Liệu Sẵn Có
comments: Bình luận
no_comments: Chưa Có Bình Luận
click_to_expand: Nhấn vào để Mở rộng
select_item: Chọn Bản Ghi
no_items: Không có bản ghi nào
search_items: Tìm kiếm...
disabled: Đã tắt
information: Thông tin
report_bug: Báo Cáo Lỗi
request_feature: Yêu cầu tính năng
interface_not_found: 'Giao diện "{interface}" không tồn tại.'
reset_interface: Cài đặt lại Giao diện
display_not_found: 'Hiển thị "{display}" không tồn tại.'
reset_display: Cài đặt lại Hiển thị
m2a_builder: Xây dựng (Nhiều-Bất Kỳ)
item_count: 'Không có bản ghi | Có 1 bản ghi | Có {count} bản ghi'
create_collection: Tạo danh mục mới
no_items_copy: Chưa có bản ghi nào trong danh mục này.
file_count: 'Không Có Tập Tin | Có Một Tập Tin | {count} Tập Tin'
create_collection: Tạo Danh mục mới
relationship_not_setup: Quan hệ thiết đặt chưa đúng
users: Tài khoản
activity: Hoạt động
@@ -243,9 +268,57 @@ user_directory: Danh mục tài khoản
duration: Thời lượng
modified_on: Sửa đổi vào
sort_field: Sắp xếp theo trường
select_an_item: Chọn một bản ghi...
edit: Sửa
enabled: Đã kích hoạt
disable_tfa: Tắt Xác thực 2 bước
tfa_scan_code: Quét mã trong ứng dụng xác thực của bạn để hoàn tất thiết lập Xác thực 2 bước
enter_otp_to_disable_tfa: Nhập mã OTP để tắt Xác thực 2 bước
create_account: Tạo Tài khoản
account_created_successfully: Tài Khoản Đã Tạo Thành Công
auto_fill: Tự động Điền
corresponding_field: Trường tương ứng
errors:
COLLECTION_NOT_FOUND: "Danh mục không tồn tại"
FIELD_NOT_FOUND: Trường không tồn tại
FORBIDDEN: Cấm
INVALID_CREDENTIALS: Sai tên người dùng hoặc mật khẩu
INVALID_OTP: Sai mật khẩu dùng một lần
INVALID_PAYLOAD: Dữ liệu không hợp lệ
INVALID_QUERY: Truy vấn không hợp lệ
ITEM_LIMIT_REACHED: Đạt mức giới hạn của bản ghi
ITEM_NOT_FOUND: Bản ghi không tồn tại
ROUTE_NOT_FOUND: Không tìm thấy
UNKNOWN: Lỗi Bất Thường
value_hashed: Dữ Liệu Mã Hóa An Toàn
bookmark_name: Tên Dấu trang...
create_bookmark: Tạo Dấu trang
edit_bookmark: Chỉnh sửa Dấu trang
bookmarks: Đánh dấu
presets: Mẫu thiết lập
unexpected_error: Lỗi Bất Thường
unexpected_error_copy: Đã có lỗi không xác định xảy ra. Vui lòng thử lại sau.
copy_details: Sao chép Chi tiết
no_app_access: Không Có Quyền Truy Cập Chương Trình
no_app_access_copy: Người dùng này không có quyền truy cập chương trình quản trị.
password_reset_sent: Chúng tôi đã gửi cho bạn email để đặt lại mật khẩu của bạn
password_reset_successful: Mật khẩu được đặt lại thành công
back: Trở lại
editing_image: Chỉnh sửa Hình ảnh
square: Hình vuông
free: Miễn phí
flip_horizontal: Lật Ngang
flip_vertical: Lật Dọc
aspect_ratio: Tỉ lệ
rotate: Xoay
all_users: Tất cả Người dùng
delete_collection: Xoá Danh Mục
update_collection_success: Đã Cập Nhật Danh Mục
delete_collection_success: Đã Xoá Danh Mục
start_end_of_count_items: 'Bản ghi {start}-{end} trong {count}'
delete_collection_are_you_sure: >-
Bạn có chắc rằng bạn muốn xoá danh mục này? Thao tác này sẽ xóa danh mục và tất cả dữ liệu trong đó. Bạn không thể khôi phục danh mục này sau khi đã xóa.
collections_shown: Những Danh Mục Đang Hiển Thị
placeholder: Chỗ điền
icon_left: Biểu tượng bên trái
icon_right: Biểu tượng bên phải
@@ -365,7 +438,7 @@ forgot_password: Quên mật khẩu
hidden: Ẩn
icon: Biểu tượng
info: Thông tin
junction_collection: Bảng danh mục nối
junction_collection: Danh mục liên kết
latency: Đỗ trễ
login: Đăng nhập
my_activity: Hoạt động cá nhân
@@ -450,6 +523,8 @@ interfaces:
text-input:
text-input: Văn bản đầu vào
trim: Rút gọn
toggle:
label_default: Đã kích hoạt
translations:
display_template: Biểu mẫu hiển thị
user: